Thư điện tử Chuyên đề 3 Công khai Văn bằng - Chứng chỉ
GIỚI THIỆU SÁCH MỚI THÁNG 10 2015
12/10/2015

GIỚI THIỆU SÁCH MỚI THÁNG 10 - 2015

1. TRẦN VĂN TÍNH. Kỹ năng quản lý lớp học hiệu quả/ Trần Văn Tính.- H.: Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2012.- 192tr.; 21cm.

Đ. 3767-3771, M. 50256-50300.

2. TRƯƠNG THỊ HOA BÍCH DUNG. Hướng dẫn và rèn luyện kỹ năng sống cho trẻ mầm non/ Trương Thị Bích Hoa Dung.- H.: Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2012.- 160tr.; 21cm.

Đ. 3772-3776, M. 50301-50345

3. LÊ THỊ LUẬN. Kỹ năng và nghiệp vụ sư phạm giáo viên chủ nhiệm lớp/ Lê Thị Luận, Chu Thị Hồng Nhung.- H.: Nxb. Đại học Sư phạm Hà Nội, 2013, 2013.- 144tr.; 21cm.

Đ. 3777-3781, M. 50346-50390

4. TRẦN VĂN TÍNH. Kỹ năng và các tình huống ứng xử sư phạm/ Trần Văn Tính.- H.: Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2012.- 166tr.; 21cm.

Đ. 3762-3766, M. 50391-50435

5. NGÔ CÔNG HOÀN. Giáo trình giáo dục gia đình: Dành cho hệ CĐSPMN/ Ngô Công Hoàn.- Tái bản lần 3.- H.: Giáo dục, 2014.- 134tr.; 24cm.

ML/gt. 29894-29990

6. TRẦN THỊ HẰNG. Trò chơi phát triển biểu tượng hình dạng và kích thước cho trẻ mầm non/ Trần Thị Hằng.- H.: .- H.: Giáo dục, 2014.- 124tr.; 24cm.

ML/gt. 30394-30488

7. ĐINH THỊ NHUNG. Trò chơi giúp bé làm quen với số và phép đếm/ Đinh Thị Nhung.- Tái bản lần 5.- H.: Giáo dục, 2014.- 108tr.; 24cm.

ML/gt. 29794-29893

8. NGUYÊN THỊ BÍCH HẠNH. Hỏi - đáp, tình huống sư phạm và bí quyết trong quản lí của hiệu trưởng trường mầm non/ Nguyễn Thị Bích Hạnh.- H.: Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2011.- 134tr.; 24cm.

ĐL. 2033-2037, ML. 30979-31023

9. HOÀNG THỊ OANH. Giáo trình phương pháp cho trẻ mầm non khám phá khoa học về môi trường xung quanh: Dành cho hệ CĐSPMN/ Hoàng Thị Oanh, Nguyễn Thị Xuân.- Tái bản lần 3.- H.: Giáo dục, 2011.- 128tr.; 24cm.

ML/gt. 29994-30193

10. ĐINH THỊ NHUNG. Phương pháp hình thành các biểu tượng toán cho trẻ mẫu giáo/ Đinh Thị Nhung.-  Tái bản lần 4.- H.: Giáo dục, 2014.- 108tr.; 24cm.

ML/gt. 30194-30393

11. PHẠM THỊ HÒA. Giáo trình tổ chức hoạt động âm nhạc cho trẻ mầm non: Dành cho hệ CĐSPMN/ Phạm Thị Hòa.-  Tái bản lần 3.- H.: Giáo dục, 2014.- 176tr.; 24cm.

ĐL/gt. 2361-2365, ML/gt. 30489-30583

12. ĐINH HỒNG THÁI. Giáo trình phương pháp phát triển ngôn ngữ cho trẻ mầm non/ Đinh Hồng Thái.-  Tái bản lần 4.- H.: Giáo dục, 2014.- 248tr.; 24cm.

ĐL/gt. 2366-2370, ML/gt. 30584-30678

13. NGUYỄN THỊ THU HIỀN. Giáo trình phát triển và tổ chức thực hiện chương trình giáo dục mầm non: Dành cho hệ CĐSPMN/ Nguyễn Thị Thu Hiền.- .-  Tái bản lần 3.- H.: Giáo dục, 2014.- 196tr.; 24cm.

ML/gt. 30679-30778

14. HỒ LAM HỒNG. Giáo trình nghề giáo viên mầm non: Dành cho hệ CĐSPMN/ Hồ Lam Hồng.- .-  Tái bản lần 3.- H.: Giáo dục, 2012.- 88tr.; 24cm.

ML/gt. 30779-30878

15. NGUYỄN BÁ MINH. Giáo trình nhập môn khoa học giao tiếp/ Nguyễn Bá Minh.- Tái bản lần 3.- H.: Nxb. Đại học Sư phạm Hà Nội, 2014.- 144tr.; 21cm.

ML/gt. 38856-38950

16. PHAN THỊ NGỌC YẾN. Sự phát triển thể chất trẻ em/ Phan Thị Ngọc Yến chủ biên; Hồ Thị Thanh Tâm.- Tái bản lần 2.- H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015.- 210tr.; 21cm.

Đ/gt. 1986-1990, M/gt. 39090-39145

17. NGUYỄN THỊ HÒA. Giáo trình giáo dục tích hợp ở bậc học mầm non: Sách dùng cho hệ Cử nhân chuyên ngành GDMN/ Nguyễn Thị Hòa.- In lần 2.- H. : Nxb. Đại học Sư phạm Hà Nội, 2015.- 156tr.; 24cm.

ML/gt. 31024-31123

18. HOÀNG THỊ THU HƯƠNG. Các hoạt động làm quen với toán của trẻ mầm non: Theo chương trình GDMN mới/ Hoàng Thị Thu Hương.- Tái bản lần 2.- H.: Giáo dục, 2012.- 152tr.; 24cm.

ĐL/gt. 2381-2385, ML/gt. 31124-31218

19. LÊ THỊ ÁNH TUYẾT. Các hoạt động giáo dục tích hợp theo chủ đề: Trong chương trình GDMN/ Lê Thị Ánh Tuyết, Đặng Thu Quỳnh, Vũ Thị Thu Hằng.- Tái bản lần 1.- H.: Giáo dục, 2012.- 192tr.; 27cm.

ĐL/gt. 2401-2405, ML/gt. 31219-31263

20. ĐẶNG THU QUỲNH. Các hoạt động cho trẻ mầm non làm quen với văn học và chữ viết/ Đặng Thu Quỳnh, Cù Thị Thủy.- Tái bản lần 2 .- H.: Giáo dục, 2013.- 116tr.; 27cm.

ĐL/gt. 2386-2390, ML/gt. 3164-31308

21. TRẦN THỊ NGỌC TRÂM. Các hoạt động khám phá khoa học của trẻ mầm non: Theo chương trình GDMN mới/ Trần Thị Ngọc Trâm, Nguyễn Thị Nga.- Tái bản lần 2.- H.: Giáo dục, 2015.- 158tr.; 24cm.

ĐL/gt. 2391-2395, ML/gt. 31309-31403

22. NGUYỄN CÔNG KHANH. Phương pháp giáo dục giá trị sống, kĩ năng sống.- Tái bản có chỉnh lí.- .- H. : Nxb. Đại học Sư phạm Hà Nội, 2014.- 232tr.; 21cm.

23. BÙI KIM TUYẾN. Các hoạt động phát triển ngôn ngữ của trẻ mầm non: Theo chương trình giáo dục mầm non mới/ Bùi Kim Tuyến chủ biên.- .- Tái bản lần 1.- H.: Giáo dục, 2012.- 164tr.; 24cm.

ĐL/gt. 2321-2322, 2337-2329, ML/gt. 29649-29741

24. NGUYỄN ÁNH TUYẾT. Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục mầm non/ Nguyễn Ánh Tuyết, Lê Thị Kim Anh, Đinh Văn Vang.- In lần 5.- H.: Nxb. Đại học Sư phạm Hà Nội, 2012.- 140tr.; 24cm.

ĐL/gt. 2335-2336, 2338-2360, ML/gt. 29604-29648

25. NGUYỄN THỊ HÒA. Giáo trình giáo dục tích hợp ở bậc học mầm non: Sách dùng cho hệ cử nhân ngành GDMN/ Nguyễn Thị Hòa.- H.: Nxb. Đại học Sư phạm Hà Nội, 2012.- 158tr.; 24cm.

ĐL/gt. 2333-2334, 2355-2357, ML/gt. 29559-29603