Thư điện tử Văn bằng - Chứng chỉ Chuyên đề 3 Công khai
DANH SÁCH CÁN BỘ, GIẢNG VIÊN LỚP NGÔN NGỮ KÍ HIỆU
18/01/2017

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG

PHÒNG TỔ CHỨC CÁN BỘ

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 


Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2016

 

DANH SÁCH CÁN BỘ, GIẢNG VIÊN LỚP NGÔN NGỮ KÍ HIỆU 

 

STT

Họ và tên

Năm sinh

Đơn vị

Trình độ

đào tạo

Chuyên môn

1

  Hà Thị Ngọc

1977

P. TCCB

Thạc sĩ

Quản lý Giáo dục, ĐH Ngữ văn

2

  Phan Thanh Bình

1989

P. TCCB

Thạc sĩ

TCNH, ĐH Tiếng Anh (đang học)

3

  Trần Thị Minh Huệ

1976

K. XHNV

Thạc sĩ

Văn hóa học, ĐH Tiếng Anh

4

  Phan Thị Luyến

1983

K. XHNV

Thạc sĩ

Văn hóa học, ĐH Ngữ văn

5

  Muộn Lệ Thu

1987

K. XHNV

Cử nhân ĐH

Lịch sử

6

  Trần Thị Nhung

1972

K. XHNV

Thạc sĩ

Triết học, ĐH Giáo dục Chính trị

7

  Nguyễn Nhiên Hương

1983

K. XHNV

Thạc sĩ

Việt Nam học, ĐH SP Lịch sử

8

  Vũ Thị Duyên

1977

K. XHNV

Thạc sĩ

Lịch sử

9

  Đoàn Hữu Huân

1991

K. XHNV

Cử nhân ĐH

Việt Nam học

10

  Phạm Hồng Dương

1988

K. QLVT

Cử nhân ĐH

Thông tin Thư viện, ĐH Tiếng Anh

11

  Nguyễn Đình Giới

1988

K. QLVT

Cử nhân ĐH

CNTT

12

  Đặng Thị Thu Hà

1977

K. QLVT

Thạc sĩ

TL học

13

  Lê Thị Minh Phương

1980

K. QLVT

Thạc sĩ

Thư viện học, ĐH GDMN (đang học)

14

  Đặng Thị Thu Hiền

1981

K. QLVT

Thạc sĩ

Thư viện học, ĐH GDMN (đang học)

15

  Nguyễn Hoàng Lan

1990

TT.HTPT GDĐB

Cử nhân ĐH

VP TT GDĐB, ĐH GDMN (đang học)

16

  Hoàng Thị Hương Giang

1990

TT.HTPT GDĐB

Cử nhân ĐH

Toán - Tin ứng dụng

17

  Ngô Thị Thanh

1990

TT.HTPT GDĐB

Cử nhân ĐH

Giáo dục Tiểu học

18

  Huỳnh Thị Mỹ Linh

1968

K. CNTT

Thạc sĩ

Sinh học

19

  Lê Thị Kim Quy

1975

K. CNTT

Cử nhân ĐH

Ngữ văn

20

  Lê Thị Hiền

1975

K. CNTT

Thạc sỹ

KTCN

21

  Nguyễn Thị Quy

1969

K. CNTT

Thạc sỹ

Sinh học

22

  Nguyễn Thị Mai Lan

1979

K. CNTT

Thạc sỹ

KTCN, ĐH Toán (đang học)

23

  Nguyễn Danh Hưng

1983

K. CNTT

Thạc sỹ

CNTT

24

  Nguyễn Văn Duy

1983

K. CNTT

Cử nhân ĐH

Kinh tế, ĐH CNTT

25

  Ngô Thị Mai

1984

K. Âm nhạc

Thạc sỹ

Văn hóa học, ĐH Ngữ văn

26

  Phạm Văn Thư

1987

K. GDĐB

Cử nhân ĐH

Giáo dục Đặc biệt

27

  Nguyễn Thị Thanh Nga

1978

K. Cơ bản

Thạc sỹ

Giáo dục, ĐH Tiếng Anh

28

  Đỗ Thị Thanh Loan

1970

K. Cơ bản

Tiến sĩ

Kinh tế học, ĐH Tiếng Anh

29

  Lý Đức Thanh

1985

K. Cơ bản

Cử nhân ĐH

Giáo dục Thể chất

30

  Nguyễn Thu Thảo

1991

BQL Kí túc xá

Cử nhân ĐH

Phụ trách các phòng học sinh điếc

  

Tổng cộng: 30 người.

Ghi chú: Lịch học và địa điểm học cụ thể các học viên theo dõi trên bảng công tác của nhà trường.

 

NGƯỜI LẬP DANH SÁCH

TRƯỞNG PHÒNG TCCB

HIỆU TRƯỞNG PHÊ DUYỆT

 

 (Đã ký)

 

 

 (Đã ký)

 

 

 (Đã ký và đóng dấu)

 

Phan Thanh Bình

Nguyễn Cẩm Yến

Đặng Lộc Thọ